piano
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đàn piano : Một nhạc cụ có bàn phím, tạo ra âm thanh khi các búa bên trong đập vào dây đàn. (Âm nhạc) Đoạn nhạc chơi nhẹ nhàng : Một đoạn trong bản nhạc cần được chơi với âm lượng nhẹ. Phó từ : (Âm nhạc) Nhẹ, êm : Chỉ dẫn trong âm nhạc để diễn tấu một đoạn nhạc với âm lượng nhỏ, nhẹ nhàng. Ví dụ sử dụng Danh từ : She practices the piano for two hours every day. (Cô ấy luyện...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đàn pianô : Một nhạc cụ có bàn phím, tạo ra âm thanh khi các búa nhỏ bên trong đập vào dây thép. Bản nhạc viết cho đàn pianô : Có thể chỉ một tác phẩm âm nhạc được sáng tác để chơi trên đàn pianô. Ví dụ sử dụng Danh từ : Elle apprend à jouer du piano . (Cô ấy học chơi đàn pianô .) Le piano est un instrument de musique complexe. (Đàn pianô là một nhạc cụ phức tạp.)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A musical instrument : A large keyboard instrument in which pressed keys cause hammers to strike tuned metal strings, producing sound. (Music) A dynamic level : A passage of music to be played softly. (This meaning is derived from the Italian musical term.) Adverb : Softly : Used as a direction in music to indicate that a passage should be played at a low volume. Adjective : S...
See full definition →