pianotage

Không tìm thấy từ "pianotage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự chơi pianô mổ cò (chơi chưa thạo) : Từ này dùng để chỉ cách chơi đàn piano một cách vụng về, thiếu kỹ thuật, giống như động tác mổ của con gà. Nó diễn tả việc chơi nhạc chưa thuần thục, chỉ gõ vào các phím đàn một cách máy móc và thiếu cảm xúc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : (Cách chơi piano mổ cò của anh ấy làm phiền tất cả hàng xóm.) (Cô ấy xấu hổ về sự ch...

See full definition →