piassava
Không tìm thấy từ "piassava"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây cọ sợi : Một loại cây cọ nhiệt đới, thuộc họ Arecaceae , được trồng để lấy sợi từ lá hoặc cuống lá. Sợi cọ : Sợi thực vật dai, bền, được lấy từ cây cọ sợi, dùng để làm chổi, bàn chải, thảm hoặc vật liệu đan lát. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le piassava est une ressource importante pour l'artisanat local. (Cây cọ sợi là một nguồn tài nguyên quan trọng cho...
See full definition →