piastre

Không tìm thấy từ "piastre"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đơn vị tiền tệ : Tên gọi của một đơn vị tiền tệ được sử dụng ở một số quốc gia, đặc biệt là ở Trung Đông và từng được dùng ở các vùng thuộc địa. Giá trị cụ thể thay đổi tùy theo quốc gia và thời kỳ lịch sử. Đồng xu, đồng bạc : Có thể chỉ một đồng xu bằng bạc có giá trị tương ứng với đơn vị "piastre". Ví dụ sử dụng Danh từ : The old coin collection included a French Indochin...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Đồng bạc : Đơn vị tiền tệ cũ được sử dụng ở một số quốc gia, đặc biệt là các nước thuộc địa cũ của Pháp ở Đông Dương và Trung Đông. Từ này thường chỉ một đồng xu hoặc tờ tiền bằng bạc có giá trị. Tiền, tiền bạc (nói chung) : Trong cách dùng thông tục cũ, từ này đôi khi được dùng để chỉ tiền nói chung. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La piastre indochinoise était...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A unit of currency : A piastre is a monetary unit, specifically a subunit of the lira in Turkey, where 100 piastres equal 1 lira. It is also a fractional monetary unit in several Middle Eastern countries, including Egypt, Lebanon, Sudan, and Syria. 2. A historical coin : The term can also refer to various silver coins, such as the Spanish peso or dollar, that were historica...

See full definition →