piaule
Không tìm thấy từ "piaule"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Phòng, căn phòng : (từ thông tục) Một căn phòng, thường dùng để chỉ nơi ở hoặc không gian sinh hoạt cá nhân. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Sa piaule est très bien rangée. (Căn phòng của anh ấy rất ngăn nắp.) On se retrouve dans ma piaule ? (Chúng ta gặp nhau trong phòng tớ nhé?) Các cách sử dụng nâng cao "une piaule miteuse" : một căn phòng tồi tàn, xập xệ. Il...
See full definition →