pic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bức ảnh, tấm hình : Một bản sao hoặc hình ảnh của một người, cảnh vật, hoặc sự vật, được tạo ra bằng máy ảnh hoặc các thiết bị ghi hình khác. Phim điện ảnh : Một hình thức giải trí kể chuyện thông qua âm thanh và một chuỗi hình ảnh tạo ra ảo giác về chuyển động liên tục. Ví dụ sử dụng Danh từ : She showed me a pic of her new puppy. (Cô ấy cho tôi xem một bức ảnh chú chó con...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cuốc chim : Một loại công cụ có hình dạng giống mỏ chim, thường dùng để đào hoặc bới đất. Đỉnh nhọn, đỉnh (núi) : Phần cao nhất, nhọn nhất của một ngọn núi hoặc vật thể. (Động vật học) Chim gõ kiến : Tên gọi thông thường của một loài chim thuộc họ Picidae, có mỏ cứng để gõ vào thân cây tìm thức ăn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a utilisé un pic pour casser...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A photograph; a still image captured by a camera. It refers to a single picture, often a print or a digital image. A motion picture; a movie. It is an informal term for a film or cinematic production. Examples Noun (Photograph) : She showed me a pic of her new puppy on her phone. I took a great pic of the sunset last night. Noun (Movie) : Have you seen the new sci-fi pic? It's...
See full definition →