picage

Không tìm thấy từ "picage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chứng rỉa lông nhau (ở gà) : Một hành vi bất thường trong đàn gia cầm, thường là gà, khi chúng mổ và rỉa lông của nhau. Chứng rỉa lông (ở chim) : Một hành vi bất thường ở các loài chim khi chúng tự mổ hoặc rỉa lông của chính mình một cách quá mức. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le picage est un problème fréquent dans les élevages de poules en batterie. (Chứng r...

See full definition →