pick

Không tìm thấy từ "pick"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự chọn lựa, sự lựa chọn : Hành động chọn một thứ gì đó trong số nhiều lựa chọn. Người hoặc vật được chọn : Người hoặc vật được lựa chọn từ một nhóm. Phần tinh hoa, phần tốt nhất : Phần ưu tú nhất, được đánh giá cao nhất trong một tập thể. Dụng cụ có đầu nhọn : Một công cụ cầm tay có đầu nhọn, thường bằng kim loại, dùng để đào, xới hoặc đập vỡ vật cứng. Bản gảy đàn : Một mả...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of choosing or selecting : The process of making a choice from among options. A tool : A heavy hand tool with a curved, pointed head, used for breaking hard materials like rock or ice. A plectrum : A small, thin device used to pluck the strings of a musical instrument like a guitar. The best part of something : The choicest or most desirable people or things in a group...

See full definition →