pickax
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cuốc chim : Một công cụ cầm tay nặng, thường có một đầu kim loại với hai đầu nhọn (một đầu nhọn thẳng, một đầu dẹt và rộng hơn) được gắn vuông góc vào một cán gỗ dài. Nó được sử dụng để đào hoặc phá vỡ các vật liệu cứng như đá, bê tông hoặc đất đông cứng. Động từ : Cuốc (bằng cuốc chim) : Hành động sử dụng một cây cuốc chim để đào, đập vỡ hoặc nạy lên. Ví dụ sử dụng Danh từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A heavy hand tool used for breaking up hard materials, typically consisting of a long wooden handle and a metal head that is pointed at one or both ends. Usage A pickax is a tool for manual labor, primarily used for breaking, prying, or digging into hard surfaces like rock, ice, or compacted soil. It is swung to drive the pointed end into the material. Examples The archaeologi...
See full definition →