pickle

Không tìm thấy từ "pickle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nước giầm, nước muối chua : Một loại dung dịch thường là giấm, nước muối hoặc nước mắm, dùng để bảo quản và tạo vị chua cho thực phẩm. Đồ chua, dưa chua : Thực phẩm (như rau củ, quả) đã được ngâm và bảo quản trong nước giầm. Tình huống khó khăn, tình thế lúng túng : (Nghĩa không chính thức) Một hoàn cảnh rắc rối hoặc bối rối. Đứa trẻ tinh nghịch, người khó chịu : (Thông tục...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A difficult or troublesome situation : An informal term describing a problematic or awkward circumstance. A preserved food : Vegetables or fruits, such as cucumbers, that have been preserved and flavored in a solution of brine (salt water) or vinegar. Verb : To preserve food : The act of soaking food, typically vegetables or fruits, in a pickling liquid (brine or vinegar) to p...

See full definition →