picrate
Không tìm thấy từ "picrate"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Picrat : Một loại muối hoặc este của axit picric, một hợp chất hóa học thường có màu vàng và có tính nổ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le picrate d'ammonium est utilisé dans certains explosifs. (Amoni picrat được sử dụng trong một số chất nổ.) La formation de picrate peut être dangereuse en laboratoire. (Việc hình thành picrat có thể nguy hiểm trong phòng thí...
See full definition →