pictorial

Không tìm thấy từ "pictorial"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) tranh ảnh; được diễn tả bằng tranh ảnh : Chỉ tính chất liên quan đến hình ảnh, bức vẽ hoặc ảnh chụp, thay vì chỉ bằng chữ viết. Sinh động, đầy hình ảnh : Dùng để mô tả cách diễn đạt (như trong văn chương) tạo ra những hình ảnh rõ ràng, sống động trong tâm trí người đọc. Danh từ : Ấn phẩm có nhiều hình ảnh : Chỉ một loại tạp chí, báo hoặc sách mà nội dung chủ yếu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or consisting of pictures : Pertaining to visual images, illustrations, or photographs. Evoking vivid mental images : Describing something, especially language or description, that creates clear and lifelike pictures in the mind. Noun : A publication containing many pictures : A periodical, such as a magazine or newspaper, that uses photographs or illustration...

See full definition →