pie

Không tìm thấy từ "pie"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bánh nướng có vỏ, thường có nhân : Một loại bánh nướng có lớp vỏ bột bọc bên ngoài và phần nhân bên trong. Nhân có thể là ngọt (như trái cây, kem) hoặc mặn (như thịt, rau củ). Sự hỗn độn, mớ lộn xộn : (Thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một tình huống hoặc đống đồ vật rất lộn xộn, khó kiểm soát. Ví dụ sử dụng Danh từ (Bánh) : She baked an apple pie for dessert. (Cô...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Động vật học) Chim ác là : Một loài chim thuộc họ Quạ, thường có bộ lông đen trắng, nổi tiếng là hay lấy đồ vật sáng bóng. Người ba hoa, người hay nói nhiều : Dùng để ví von một người nói nhiều, hay buôn chuyện. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La pie vole parfois des objets brillants. (Chim ác là đôi khi ăn cắp những đồ vật sáng bóng.) Arrête de jacasser, tu es...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A baked dish with a pastry crust, typically filled with sweet or savory ingredients : A food item consisting of a pastry shell that encloses a filling, which is then baked. The top may be open, covered with a pastry crust, or have a lattice design. (Linguistics, capitalized: PIE) Proto-Indo-European : A prehistoric, unrecorded language that is the reconstructed ancestor of the...

See full definition →