pierced
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Có lỗ xuyên qua, bị đâm thủng : "pierced" mô tả trạng thái một vật hoặc một bộ phận cơ thể bị tạo ra một lỗ hoặc vết thủng, thường là có chủ đích (như xỏ khuyên) hoặc do tai nạn. - Đã xỏ khuyên : Đặc biệt dùng để chỉ các bộ phận cơ thể như tai, mũi, rốn,... đã được xỏ lỗ để đeo trang sức. Ví dụ sử dụng (Cô ấy có đôi tai đã xỏ khuyên.) (Quả bóng bay đã bị một cây kim nhọn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Having a hole made by puncturing or penetrating : Describes an object or body part that has been deliberately or accidentally penetrated, creating an opening. This often refers to decorative holes, such as for jewelry. 2. Perforated; punctured : Can describe materials or objects that have been pierced, resulting in one or more holes. Usage The adjective "pierced" is us...
See full definition →