piffler

Không tìm thấy từ "piffler"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người hay nói nhảm nhí, người hay nói tào lao : Chỉ một người thường xuyên nói những điều vô nghĩa, không có giá trị hoặc không đáng tin cậy. Người hay làm chuyện nhảm nhí, người hay làm chuyện tào lao : Chỉ một người thường xuyên thực hiện những hành động ngớ ngẩn, lãng phí thời gian hoặc vô ích. Ví dụ sử dụng Danh từ : Don't listen to him; he's a known piffler. (Đừng nghe...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A trivial or insignificant person : "piffler" refers to someone who engages in or talks about matters of little importance or value; a person prone to piffling (wasting time on trivialities). A foolish or nonsensical talker : It can also describe a person who speaks in a rambling, silly, or meaningless manner. Usage Examples (A person who talks nonsense or trivialities.) (Some...

See full definition →