piggy

Không tìm thấy từ "piggy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Con lợn con : Một con lợn nhỏ, thường là lợn non hoặc được dùng như một cách gọi thân mật, dễ thương. Ống heo (piggy bank) : Một vật dụng tiết kiệm tiền thường có hình con lợn. (Lưu ý: Đây là một từ ghép. Nghĩa chính của từ đơn "piggy" không phải là ống heo, nhưng nó là thành phần tạo nên từ ghép phổ biến này). Ví dụ sử dụng Danh từ : The children saw a little piggy at the...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A young pig : A small or baby pig, often used affectionately or in children's contexts. A small container for saving coins, typically shaped like a pig : A piggy bank. Adjective : Resembling a pig; coarsely gluttonous or greedy : Having characteristics associated with pigs, such as greediness or messy eating habits. This usage is often informal and can be mildly critical or de...

See full definition →