pillage

Không tìm thấy từ "pillage"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự cướp bóc, sự cướp phá : Hành động lấy đi tài sản có giá trị một cách bạo lực và bất hợp pháp, thường xảy ra trong chiến tranh, bạo loạn hoặc thiên tai. Của cải cướp được : Những tài sản, hàng hóa bị lấy đi một cách bất hợp pháp thông qua hành động cướp bóc. Ngoại động từ : Cướp bóc, cướp phá : Hành động dùng vũ lực để lấy đi tài sản, của cải một cách bất hợp pháp, thường...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự cướp phá, sự cướp bóc : Hành động chiếm đoạt tài sản một cách bạo lực và hỗn loạn, thường xảy ra trong chiến tranh, bạo loạn hoặc bởi một đám đông. Sự tham ô, sự ăn cắp : (Nghĩa mở rộng) Hành động chiếm đoạt tài sản công hoặc của người khác một cách bất chính, lén lút. (Nghĩa bóng) Sự ăn cắp văn : Hành động sao chép ý tưởng, tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật của...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of stealing valuable things from a place, especially during war or conflict : "Pillage" refers to the violent and systematic theft of goods, often accompanied by destruction, typically by an invading army or conquering force. Goods or money obtained illegally through such acts : "Pillage" can also refer to the stolen property itself, the loot or spoils taken. Verb : To...

See full definition →