pipe

Không tìm thấy từ "pipe"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ống dẫn : Một vật hình trụ rỗng, thường làm bằng kim loại, nhựa hoặc gốm, dùng để dẫn chất lỏng, khí hoặc đôi khi là vật rắn nhỏ. Tẩu thuốc : Một dụng cụ nhỏ có bát chứa và một ống dẫn, dùng để hút thuốc lá hoặc thuốc lào. Nhạc cụ hơi : Một nhạc cụ tạo ra âm thanh bằng cách thổi hơi qua một ống hoặc nhiều ống, như ống sáo, ống tiêu, hoặc kèn túi. Tiếng còi : Một âm thanh ca...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Điếu, tẩu : Một dụng cụ nhỏ để hút thuốc, thường có một bát chứa thuốc và một ống ngậm. Ống : Một vật hình trụ rỗng, dùng để dẫn chất lỏng, khí hoặc các vật thể nhỏ. Thùng : (Nghĩa địa phương) Một thùng chứa lớn, thường dùng cho rượu. Píp : (Từ cũ) Một đơn vị đo lường chất lỏng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il fume sa pipe après le dîner. (Ông ấy hút tẩu sau bữa tối.)...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A long, hollow cylinder for conveying fluids : A tube, typically made of metal or plastic, used to transport water, gas, oil, or other substances. A wind instrument consisting of a tube : A simple tubular musical instrument, such as a flute or a recorder, or a component of a larger instrument like an organ. A device for smoking tobacco : A tube with a small bowl at one end, us...

See full definition →