pipi
Không tìm thấy từ "pipi"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Ngôn ngữ nhi đồng) Nước đái : Từ ngữ trẻ con dùng để chỉ nước tiểu. Rượu nhạt, đồ uống kém chất lượng : (Nghĩa lóng, ít dùng) Chỉ loại rượu nhạt nhẽo, không ngon. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (nghĩa chính) : Le petit garçon a fait pipi avant d'aller se coucher. (Cậu bé đã đi tè trước khi đi ngủ.) "Maman, j'ai envie de faire pipi !" ("Mẹ ơi, con muốn đi tè!") D...
See full definition →