piping

Không tìm thấy từ "piping"

Words Mentioning "piping"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự thổi sáo, sáo, tiếng sáo : Chỉ hành động chơi nhạc cụ hơi như sáo hoặc âm thanh phát ra từ chúng. Cũng có thể chỉ tiếng gió vi vu hoặc tiếng chim hót the thé. Đường viền, dải viền (trang trí) : Một dải vải, da hoặc vật liệu khác được khâu vào mép quần áo, gối, v.v. để trang trí. Trong làm bánh, chỉ đường trang trí bằng kem hoặc chất lỏng đặc được bơm ra từ túi bắt kem. H...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A system of pipes : A set of connected tubes, typically made of metal or plastic, used to convey fluids (like water, oil, or gas) from one place to another. A thin decorative cord : A narrow, covered cord or fabric strip sewn into a seam, often along a hem or edge, as a decorative trim on clothing, cushions, or upholstery. The act or sound of playing a pipe : The action of pla...

See full definition →