pipit

Không tìm thấy từ "pipit"

Words Mentioning "pipit"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chim sẻ đồng : Một loài chim thuộc họ sẻ, thường sống chủ yếu trên mặt đất ở những vùng quê thoáng đãng, có bộ lông màu nâu với các sọc vằn. Ví dụ sử dụng Danh từ : We spotted a pipit foraging for insects in the field. (Chúng tôi nhìn thấy một con chim sẻ đồng đang kiếm côn trùng trên cánh đồng.) The meadow pipit is a common species in this region. (Chim sẻ đồng đồng cỏ là...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chim sẻ đồng : Một loài chim nhỏ thuộc họ chìa vôi (Motacillidae), thường sống ở các vùng đồng cỏ, cánh đồng hoặc vùng đất trống. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pipit chante souvent en volant. (Chim sẻ đồng thường hót khi đang bay.) J'ai observé un pipit dans la prairie. (Tôi đã quan sát một con chim sẻ đồng trên cánh đồng cỏ.) Các cách sử dụng nâng cao "Pip...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small songbird belonging to the family Motacillidae, typically found in open country habitats such as grasslands, moorlands, and shorelines. Pipits are primarily ground-dwelling birds known for their streaky brown plumage, which provides camouflage, and their habit of walking or running rather than hopping. Usage Examples Noun : We spotted a pipit foraging for insects in the...

See full definition →