pippin
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một loại táo ăn ngon, ưu tú : Chỉ một loại táo có chất lượng cao, thường có vỏ màu vàng hoặc vàng xanh lục với các vệt đỏ. Hạt (của quả táo, lê, cam) : (Từ lóng, cũ) Chỉ hạt bên trong của một số loại quả. Người hoặc vật xuất sắc, tuyệt vời : (Từ lóng) Dùng để chỉ một người hoặc một vật được đánh giá là đặc biệt tốt, ấn tượng. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa chính: loại táo) :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A type of high-quality eating apple : A pippin is a variety of apple, typically with a yellow or greenish-yellow skin that is often flushed or streaked with red. It is known for its excellent flavor, making it a superior choice for eating fresh. 2. A seed or pip : In informal or slang usage, "pippin" can refer to the small seed of a fruit, such as an apple or orange. 3. An...
See full definition →