piquet

Không tìm thấy từ "piquet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lối chơi bài Piquet : Một trò chơi bài dành cho hai người chơi, sử dụng bộ bài 32 lá (bỏ đi các quân từ 2 đến 6). Trò chơi có luật chơi chiến thuật liên quan đến việc xếp bài, đánh bài và tính điểm. Đội quân cảnh, lính gác : (Quân sự, cổ) Một nhóm binh lính hoặc lính gác được cử đi làm nhiệm vụ canh phòng, tuần tra hoặc cảnh giới. Ví dụ sử dụng Danh từ (Trò chơi bài) : They...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cọc, nọc : Một thanh gỗ hoặc kim loại nhọn, dùng để cắm xuống đất. Tốp lính; tốp : Một nhóm nhỏ người, đặc biệt là lính, được phân công một nhiệm vụ cụ thể. Lối phạt bắt đứng yên : Hình phạt bắt ai đó phải đứng yên một chỗ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les piquets d'une tente sont solides. (Những chiếc cọc lều rất chắc chắn.) Un piquet de grève surveille l'en...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A two-player card game : "Piquet" refers to a classic card game for two participants, traditionally played with a reduced deck of 32 cards (all cards below the Seven are removed). The game involves trick-taking and scoring through combinations of cards. A historical military punishment : "Piquet" also denotes a form of corporal punishment used in the British Army in the late 1...

See full definition →