pisse

Không tìm thấy từ "pisse"

Words Containing "pisse"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái (thô tục) : Nước đái, nước tiểu : Từ lóng thô tục để chỉ chất lỏng bài tiết ra từ bàng quang. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il y a de la pisse sur le sol des toilettes publiques. (Có nước đái trên sàn nhà vệ sinh công cộng.) Cette odeur, c’est de la pisse de chat. (Mùi đó là nước tiểu mèo.) Các cách sử dụng nâng cao "être bourré à la pisse" / "être plein comme une pisse"...

See full definition →