pitcher

Không tìm thấy từ "pitcher"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bình, lọ có quai và vòi để rót chất lỏng : Một loại bình chứa thường làm bằng thủy tinh, gốm hoặc kim loại, có quai cầm và một vòi (miệng) chuyên dùng để rót các chất lỏng như nước, sữa, nước trái cây. (Thể thao) Cầu thủ ném bóng (trong môn bóng chày) : Vị trí người chơi trong đội bóng chày có nhiệm vụ ném bóng từ khu vực gò ném về phía người đánh bóng của đội đối phương. (...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A container for pouring liquids : An open vessel, typically made of glass, ceramic, or metal, with a handle and a spout, used for holding and pouring liquids. A baseball player : The player on a baseball team who throws the ball from the pitcher's mound toward the catcher for the batter to try to hit. A modified leaf structure : In botany, a leaf that is modified into a deep,...

See full definition →