pitre
Không tìm thấy từ "pitre"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Anh hề : Một người có hành động ngớ ngẩn, buồn cười để làm trò cười cho người khác, thường với mục đích giải trí. Kẻ pha trò : Người thích đùa cợt, có những cử chỉ và lời nói khôi hài, đôi khi quá mức. Ví dụ sử dụng Danh từ : Arrête de faire le pitre ! (Đừng có pha trò nữa!) Cet élève est un vrai pitre en classe. (Học sinh đó đúng là một tay hề trong lớp học.) Il...
See full definition →