pive
Không tìm thấy từ "pive"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Rượu nho : Trong tiếng lóng hoặc biệt ngữ, "pive" dùng để chỉ rượu nho, thường là loại rượu thông thường, bình dân. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : On a partagé une bouteille de pive en discutant. (Chúng tôi chia nhau một chai rượu nho trong lúc trò chuyện.) Il a acheté du pive pour la soirée. (Anh ấy đã mua rượu nho cho buổi tối hôm đó.) Các cách sử dụng nâng c...
See full definition →