pivotal

Không tìm thấy từ "pivotal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Then chốt, mấu chốt, chủ chốt : Chỉ một yếu tố, sự kiện hoặc người có tầm quan trọng quyết định, là trung tâm xoay chuyển của một tình huống, kế hoạch hoặc hệ thống. (Thuộc về) trục, ngõng, chốt : Liên quan đến hoặc hoạt động như một điểm trụ, điểm xoay trong cơ học (nghĩa gốc, ít dùng trong ngữ cảnh thông thường). Ví dụ sử dụng Tính từ : Her testimony was pivotal to the ca...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of crucial or critical importance; central; essential : "pivotal" describes something that is of the utmost importance, upon which other things depend or turn. Acting as a pivot; being a central point : "pivotal" can also refer to something that serves as a central point around which other things revolve or are balanced. Examples of Usage Adjective : The discovery of peni...

See full definition →