piédouche

Không tìm thấy từ "piédouche"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bệ nhỏ, đế : Một phần kiến trúc hoặc một vật dụng có hình dạng như một cái bệ, thường thấp và nhỏ, dùng để đỡ một bức tượng, một cột, hoặc một vật trang trí khác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La statue en bronze repose sur un piédouche de marbre. (Bức tượng bằng đồng được đặt trên một bệ nhỏ bằng đá cẩm thạch.) Le piédouche de cette colonne est orné de motifs...

See full definition →