piégeur

Không tìm thấy từ "piégeur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người đánh bẫy : Người chuyên đặt bẫy để bắt động vật hoang dã, thường là để lấy lông thú, kiểm soát số lượng hoặc bảo vệ mùa màng. Người gài bẫy, người bẫy người : (Nghĩa bóng) Người chủ ý tạo ra tình huống lừa dối, hại người khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le piégeur a installé des collets pour capturer des renards. (Người đánh bẫy đã đặt những cái bẫy thòng lọng...

See full definition →