piéride

Không tìm thấy từ "piéride"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bướm cải : Một loài bướm thuộc họ Pieridae, thường có màu trắng hoặc vàng, và ấu trùng của chúng thường ăn các loại cây họ cải như bắp cải, cải xoong. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La piéride du chou est un ravageur bien connu des jardiniers. (Bướm cải bắp là một loài gây hại rất được các nhà vườn biết đến.) On peut observer des piérides blanches voler autour...

See full definition →