piétonnier
Không tìm thấy từ "piétonnier"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dành cho người đi bộ : Mô tả một không gian, con đường hoặc khu vực được thiết kế hoặc quy định chỉ dành cho người đi bộ, không cho các phương tiện giao thông cơ giới. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le centre-ville est devenu piétonnier. (Trung tâm thành phố đã trở thành khu vực dành cho người đi bộ.) Une rue piétonnière est plus agréable pour faire les magasins. (Một con phố dành...
See full definition →