piézo-électricité
Không tìm thấy từ "piézo-électricité"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Hiện tượng áp điện : Một hiện tượng vật lý trong đó một số vật liệu nhất định tạo ra điện tích khi chịu tác động của lực cơ học (như áp suất hoặc rung động) và ngược lại, chúng thay đổi hình dạng khi có điện trường đặt vào. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La piézo-électricité est utilisée dans les allume-gaz. (Hiện tượng áp điện được sử dụng trong các bật lửa ga...
See full definition →