piézographe
Không tìm thấy từ "piézographe"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Áp ký áp điện : Một thiết bị hoặc dụng cụ vật lý dùng để đo áp suất dựa trên hiệu ứng áp điện, tức là khả năng của một số vật liệu tạo ra điện tích khi chịu áp lực cơ học. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le piézographe est un instrument de mesure précis. (Áp ký áp điện là một dụng cụ đo lường chính xác.) Ils ont utilisé un piézographe pour enregistrer les variat...
See full definition →