placard

Không tìm thấy từ "placard"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tranh cổ động, áp phích : Một tấm biển hoặc tờ giấy lớn có in thông tin, hình ảnh, khẩu hiệu, được trưng bày ở nơi công cộng để quảng cáo, tuyên truyền hoặc biểu tình. Biển hiệu, bảng thông báo : Một tấm bảng hoặc biển hiệu được đặt ở nơi công cộng để thông báo điều gì đó. Ngoại động từ : Dán áp phích lên : Hành động dán các tấm áp phích, biển quảng cáo lên tường, bảng hoặc...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Yết thị, áp phích : Một tờ giấy hoặc bảng lớn có in thông tin, quảng cáo hoặc thông điệp, thường được dán ở nơi công cộng để mọi người đọc. Tủ hốc tường : Một loại tủ nhỏ được lắp đặt âm vào trong tường. (Ngành in) Bản in thử : Bản in đầu tiên để kiểm tra và hiệu chỉnh trước khi in hàng loạt. (Hàng hải) Miếng cạp buồm : Một dải vải hoặc miếng kim loại được khâu ho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large notice, sign, or poster, typically made of paper or cardboard, intended to be displayed in a public place to advertise something, convey information, or make an announcement. Verb : To publicize, announce, or advertise by means of placards. To post or affix placards to a wall, board, or other public surface. Usage and Examples Noun : Protesters carried placards with sl...

See full definition →