place
Words Mentioning "place"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương : Một khu vực, vị trí hoặc địa điểm cụ thể trong không gian. Nhà, nơi ở : Nơi sinh sống hoặc một tòa nhà dùng cho mục đích cụ thể. Vị trí, địa vị, chỗ ngồi : Vị trí cụ thể của một vật hoặc người; vị trí trong xã hội, tổ chức hoặc thứ tự. Chỗ làm, vị trí công việc : Công việc hoặc vị trí được thuê làm. Đoạn (sách, bài nói) : Phần cụ thể trong m...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Chỗ, vị trí, địa điểm : Chỉ một không gian cụ thể, một điểm hoặc một vị trí nào đó. Việc làm, chức vụ : Chỉ một công việc được trả lương hoặc một vị trí trong một tổ chức. Địa vị, thứ bậc : Chỉ vị trí xã hội, chức vụ hoặc thứ hạng trong một cuộc thi, xếp loại. Ghế ngồi, chỗ ngồi : Chỉ chỗ dành cho một người ngồi, ví dụ trong rạp hát, trên phương tiện giao thông. Q...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A particular point or area in space; a location : "place" refers to a specific spot, area, or geographical location. A building or area used for a specific purpose : "place" can denote a house, home, or a site designated for a particular activity. A position in a sequence or hierarchy : "place" indicates a rank, order, or social position. A proper or suitable location or momen...
See full definition →