placidity
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh : Trạng thái tinh thần yên ổn, không bị xáo trộn bởi lo lắng hay kích động. Tính thanh thản, tính bình thản : Cảm giác yên bình và hài lòng trong nội tâm. Tính trầm lặng, tính dịu dàng : Bản chất êm đềm, nhẹ nhàng, không ồn ào hay dữ dội. Ví dụ sử dụng (Sự trầm lặng của mặt hồ lúc bình minh thật ngoạn mục.) (Khuôn mặt cô ấy th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A state or quality of being calm, peaceful, and undisturbed : "Placidity" refers to a serene and tranquil condition, free from agitation or disturbance. A calm and untroubled disposition; serenity : It can describe a person's inherent temperament, characterized by quiet composure and emotional steadiness. Usage Examples Noun : The placidity of the mountain lake at dawn was bre...
See full definition →