plaie
Không tìm thấy từ "plaie"
Words Mentioning "plaie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Vết thương (nghĩa đen) : Chỉ tổn thương trên cơ thể, thường là do bị cắt, đâm hoặc tổn hại vật lý. Nỗi đau, vết thương lòng (nghĩa bóng) : Chỉ nỗi đau tinh thần, sự tổn thương về mặt tâm lý hoặc tình cảm. Tai ương, tai họa : Chỉ một điều phiền toái, rắc rối lớn hoặc một thảm họa gây khó chịu, đau khổ. Ví dụ sử dụng Nghĩa đen (vết thương) : Il a soigné la plaie ave...
See full definition →