plain
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Rõ ràng, dễ thấy, dễ hiểu : Dễ nhận thấy hoặc dễ hiểu, không bị che giấu hoặc phức tạp. Đơn giản, giản dị, không trang trí : Không có hoa văn, chi tiết thừa, hay sự cầu kỳ; có tính chất cơ bản và không phô trương. Thẳng thắn, ngay thẳng, mộc mạc : Nói hoặc hành động một cách trực tiếp, chân thật, không quanh co. (Về ngoại hình) Thường, không đẹp : Không có nét đẹp nổi bật h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trơn, một màu : Dùng để mô tả một bề mặt, vải vóc hoặc vật thể không có hoa văn, họa tiết, chỉ có một màu duy nhất. Bằng phẳng : (Nghĩa cũ, ít dùng) Mô tả địa hình không có đồi núi, gồ ghề. Danh từ giống đực : (Hàng hải) Mực thủy triều cao nhất : Mức nước cao nhất khi thủy triều lên. (Từ cũ) Như 'pelain' : Một loại vải lông. Ví dụ sử dụng Tính từ : Elle préfère les chemisie...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not decorated or elaborate; simple : "plain" describes something without ornamentation, patterns, or complexity. Clear and easy to see or understand : "plain" means obvious, evident, or not hidden. Not beautiful or attractive : "plain" can describe a person or thing that is ordinary or homely in appearance. Straightforward and honest : "plain" describes speech or manner t...
See full definition →