plaisir
Không tìm thấy từ "plaisir"
Words Mentioning "plaisir"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự vui thích, niềm vui, thú vui : Cảm giác hài lòng, hạnh phúc hoặc thích thú do một điều gì đó mang lại. Trò vui, thú tiêu khiển : Các hoạt động giải trí, vui chơi. Thú nhục dục, thú ăn chơi (thường dùng số nhiều): Sự hưởng lạc, đặc biệt là những thú vui về thể xác hoặc cuộc sống xa hoa, trụy lạc. Ý muốn, ý thích (từ cũ): Sự mong muốn, ý định của một người, thườn...
See full definition →