planer
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Máy bào : Một loại máy công cụ dùng để làm phẳng, mịn hoặc tạo hình bề mặt của vật liệu, thường là gỗ hoặc kim loại, bằng cách cắt bỏ một lớp mỏng. Thợ bào : Người thợ vận hành máy bào hoặc sử dụng dụng cụ bào để gia công bề mặt vật liệu. Ví dụ sử dụng Danh từ : The carpenter used a planer to smooth the surface of the wooden board. (Người thợ mộc đã dùng một máy bào để làm...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm bằng, bào phẳng : Hành động làm cho một bề mặt trở nên phẳng hoặc nhẵn, thường bằng dụng cụ. Đàn phẳng (tấm kim loại...) : Làm cho tấm kim loại trở nên phẳng. Nội động từ : Bay lượn, lượn : Di chuyển trong không trung một cách nhẹ nhàng, thường không đập cánh, như chim hoặc tàu lượn. Nhìn bao quát : Quan sát từ trên cao, có cái nhìn tổng thể, rộng khắp. Trùm lên,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A power tool for smoothing or shaping wood : A planer is a machine or tool, typically powered by electricity, used to shave thin layers from the surface of wood to make it smooth, flat, or to reduce its thickness. Usage Examples Noun : He used a planer to smooth the rough surface of the oak board. The carpenter adjusted the depth of the planer before starting the job. A good p...
See full definition →