plank
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tấm ván dày, tấm ván lớn : Một miếng gỗ dài, rộng và dày, thường được cưa thẳng từ thân cây, dùng trong xây dựng và các mục đích khác. Điều khoản, mục (trong cương lĩnh) : Một điểm hoặc chính sách cụ thể được nêu trong một kế hoạch hoặc cương lĩnh, đặc biệt là của một đảng phái chính trị. Ngoại động từ : Lát ván, lót bằng ván : Phủ hoặc làm sàn bằng những tấm ván. Đặt mạnh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A long, flat piece of timber, thicker than a board : A stout, heavy piece of sawn wood used in construction and flooring. A fundamental point of a political or other program : A principle or policy that forms part of the platform of a group, especially a political party. Verb : To set or throw down heavily or abruptly : To put something down with force or a noticeable sound. T...
See full definition →