planned
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có kế hoạch, được lên kế hoạch : Chỉ một việc gì đó đã được suy nghĩ, sắp xếp và chuẩn bị trước, không phải là ngẫu nhiên hay tự phát. Cố ý, có chủ đích : (Trong ngữ cảnh pháp lý hoặc trang trọng) Chỉ một hành động được thực hiện một cách có chủ tâm, thường với ý định xấu. Ví dụ sử dụng Tính từ : The planned meeting had to be postponed due to bad weather. (Cuộc họp đã được...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Arranged or decided in advance : Refers to something that has been thought about and organized before it happens. Intentional, deliberate : Indicates an action done with prior thought and purpose. Designed or executed according to a plan : Describes something that is structured and systematic, not random or accidental. Examples of Usage Adjective : The meeting was a plann...
See full definition →