plastron
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Zoology - Động vật học) : Yếm rùa : Phần mai dưới bụng của loài rùa, tạo thành cấu trúc vỏ bảo vệ phần bụng. Danh từ (Sports - Thể thao) : Miếng đệm ngực : Một tấm đệm lớn được đeo bởi vận động viên đấu kiếm để bảo vệ ngực. Danh từ (Historical Clothing - Trang phục lịch sử) : Phần ngực áo cứng : Phần trước cứng của áo sơ mi nam hoặc yếm áo phụ nữ, thường được hồ cứng hoặc tr...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tấm ngực : Một tấm bảo vệ hoặc phần trang trí ở phía trước ngực, thường thấy trên áo giáp, trang phục của vận động viên đấu kiếm, hoặc một số loại áo sơ mi. Yếm : Trong động vật học, chỉ phần mai dưới (phần bụng) của con rùa. Toán lính đóng giả quân địch : Trong quân sự, chỉ một đơn vị binh lính đóng vai quân địch trong một cuộc diễn tập. Ví dụ sử dụng Danh từ giố...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. (Zoology) The ventral (bottom) part of the shell of a turtle, tortoise, or crustacean. 2. (Fencing) A large, padded guard worn over the chest to protect the fencer. 3. (Historical Armor) A piece of armor, typically made of metal, worn to protect the chest, often under a coat of mail. 4. (Clothing, Men's) The stiff, often starched, front part of a man's dress shirt. 5. (Clothi...
See full definition →