plat
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Mảnh đất, miếng đất : Một khu vực đất đai nhỏ, thường được xác định rõ ranh giới. Sơ đồ, bản đồ (quy hoạch) : Một bản vẽ hoặc sơ đồ chi tiết thể hiện các đặc điểm được quy hoạch hoặc thực tế của một khu vực, như các lô đất, đường phố và công trình. Ngoại động từ : Vẽ sơ đồ, lập bản đồ (quy hoạch) : Hành động tạo ra một bản vẽ hoặc sơ đồ chi tiết cho một khu vực đất đai. Ví...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bằng, bằng phẳng : Mô tả bề mặt không có chỗ lồi lõm, gồ ghề. Tẹt, dẹt, bẹt : Mô tả vật thể có chiều cao hoặc độ dày nhỏ so với bề rộng. Nhạt, nhạt nhẽo : Dùng cho thứ gì đó thiếu hương vị, sự sâu sắc hoặc sức hấp dẫn. (Nghĩa bóng) Hèn, khúm núm : Chỉ thái độ nịnh bợ, thiếu phẩm cách. Danh từ giống đực : Đĩa : Vật dụng để đựng thức ăn. Món ăn : Một loại thức ăn được chế biế...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A map or diagram showing the planned or actual features of a piece of land, such as streets, building lots, and property boundaries. (Archaic) A small plot or piece of ground. Verb : To make a map or diagram (a plat) of an area of land, showing its features and divisions. Examples of Usage Noun : The city engineer reviewed the plat for the new subdivision. The historical plat...
See full definition →