plausible
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có vẻ hợp lý, có vẻ đúng : Dùng để mô tả một lời giải thích, lý lẽ hoặc lời nói nào đó nghe có vẻ đúng, có thể chấp nhận được, mặc dù chưa chắc đã là sự thật. Có vẻ đáng tin, có vẻ ngay thẳng : Dùng để mô tả một người hoặc cách nói chuyện tạo ra ấn tượng đáng tin cậy, thuyết phục bề ngoài. Ví dụ sử dụng Tính từ : His story about the traffic jam was plausible, so the teacher...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có vẻ đúng, có vẻ hợp lý, có thể chấp nhận được : Dùng để mô tả một lời giải thích, một lý lẽ hoặc một lời nói có vẻ đáng tin cậy, có cơ sở, mặc dù chưa chắc đã hoàn toàn đúng sự thật. Nó gợi ý rằng điều đó có thể xảy ra hoặc có lý. Có vẻ đáng tin : Chỉ một người có vẻ ngoài hoặc cách cư xử khiến người khác có thể tin tưởng, dù thực tế bên trong có thể khác. Ví dụ sử dụng (...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Apparently reasonable, valid, or truthful : Describes something (like an argument, excuse, or story) that seems believable or acceptable on the surface, even if it might not be true upon closer examination. Given to or characterized by presenting specious arguments : Describes a person who is skilled at making statements that sound convincing but are deceptive or misleadi...
See full definition →