play-act

Không tìm thấy từ "play-act"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Giả dối, màu mè, vờ vịt : Hành động một cách không chân thật, giả vờ có cảm xúc hoặc thái độ nào đó để đánh lừa người khác hoặc để gây ấn tượng. "Đóng kịch" (nghĩa bóng) : Cư xử một cách kịch tính, phóng đại hoặc giả tạo, giống như một diễn viên trên sân khấu, thường với mục đích thu hút sự chú ý hoặc thông cảm. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Stop play-acting and tell me w...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To pretend or act insincerely : "play-act" means to behave in a false or exaggerated manner, often to deceive or create an impression that is not genuine. To perform in a theatrical role : "play-act" can also refer to acting in a dramatic production, though this usage is less common. Usage Examples (He pretends or acts insincerely to evade blame.) (They perform pretend roles f...

See full definition →