play-back
Không tìm thấy từ "play-back"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Điện ảnh) Sự thu tiếng trước, sự lồng tiếng trước : Kỹ thuật trong sản xuất phim hoặc âm nhạc, trong đó phần âm thanh (như lời thoại, bài hát) được thu âm trước, sau đó các diễn viên hoặc ca sĩ sẽ đồng bộ hành động, cử chỉ miệng với bản thu âm đó trong quá trình quay hình. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le playback est une technique courante dans les clips musicaux. (Kỹ...
See full definition →