play-boy

Không tìm thấy từ "play-boy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người ăn chơi, kẻ ham vui : Chỉ một người đàn ông giàu có, dành nhiều thời gian và tiền bạc cho các thú vui giải trí, xã hội và thường không có trách nhiệm nghiêm túc trong công việc hay các mối quan hệ lâu dài. Ví dụ sử dụng Danh từ : He was known as a playboy who attended every party in the city. (Anh ta được biết đến như một tay ăn chơi tham dự mọi bữa tiệc trong thành p...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tay ăn chơi : Một người đàn ông giàu có, dành nhiều thời gian và tiền bạc cho các thú vui giải trí, xã hội và thường có lối sống phóng khoáng, hướng đến sự hưởng thụ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ce play-boy dépense sa fortune dans les boîtes de nuit et les voitures de luxe. (Tay ăn chơi này tiêu xài tài sản của mình vào các hộp đêm và xe hơi sang trọng.) Il...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A man who devotes himself to pleasure-seeking and entertainment : A "play-boy" is a wealthy or carefree man who spends his time enjoying social activities, often with multiple romantic partners, rather than pursuing serious work or responsibilities. A person who avoids commitment : The term can imply a man who is charming but unreliable, focusing on fun and leisure instead of...

See full definition →