playable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể chơi được, có thể sử dụng để chơi : Mô tả trạng thái của một đối tượng (như sân chơi, thiết bị, điều kiện) cho phép một trò chơi hoặc môn thể thao diễn ra bình thường. Có thể trình diễn được (âm nhạc) : Mô tả một bản nhạc hoặc tác phẩm âm nhạc có thể được chơi (biểu diễn) trên nhạc cụ một cách thực tế. Có thể đánh được (trong thể thao) : Mô tả trạng thái của một quả...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of being played or suitable for playing : Describes something that is in a condition or state that allows it to be used in a game, sport, or musical performance. In sports, describing a ball that is still in bounds or a situation that can be legally acted upon : Indicates that an object or a game state is within the rules and active play can continue. Usage and Ex...
See full definition →